Sổ Tay Tìm Huyệt: Phần II

Mời bấm trên hình để xem lớn hơn

Mạch Ðốc Mạch Nhâm
Du Mộ Huyệt

Du Huyệt Bàng Quang
Cách Vuốt Huyệt Trên Du Huyệt Bàng Quang
 


Bảng tóm tắt ký hiệu 14 đường kinh
(Việt – Pháp – Anh)

Le tableau résume les noms et les notations des 14 méridiens


Việt Nam

Pháp

Anh
Kinh Phế P Méridien du Poumon P Lung Meridian L
K. Ðại trường ÐT M. Gros Intestin GI Large Intestine M. LI
K. Tỳ T (Tỳ) M. Rate-Pancréas Rp Spleen M. Sp
K. Vị V M. L’Estomac Es Stomach M. S
K. Tâm M. Cœur C Heart M. H
K. Tiểu Trường Ttr M. L’Intestin Grêle IG Small Intestine M. SI
K. Tâm Bào TB M. Maître du Cœur MC Pericardum M. PC
K. Tam Tiêu Tat M. Triple Rechauffeur TR Triple Warmer M. TW
K. Can C M. Foie F Liver M. Li
K. Ðởm Ð M. Vésicule Biliaire VB Gallbladder M. GB
K. Thận Th M des Reins R Kidney M. K
K. Bàng Quang BQ Mé Vessie V Bladder M. B
Mạch Nhâm MN Vaisseau Conception VC Conception Vessel CV
Mạch Ðốc Vaisseau Gouverneur VG Governing Vessel GV
Kỳ Huyệt KH Point Extraordinaire PX Extradordinary point Ex


Kinh Ðoạn Ngũ Hành 12 Kinh

About these ads
Follow

Get every new post delivered to your Inbox.

Join 236 other followers